ngọn cờ

cas 10139-58-9 dung dịch màu nâu rhodium nitrat

cas 10139-58-9 dung dịch màu nâu rhodium nitrat

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Rhodium(III) nitrat

CAS: 10139-58-9

MF: N3O9Rh

MW: 288,92

EINECS: 233-397-6

Tính chất hóa học của Rhodium(III) nitrat


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Hàm lượng kim loại trực tiếp từ nhà máy 18,5% cas 32005-36-0 tinh thể màu đen tím bis(dibenzylideneacetone) palladium

Lời giới thiệu

Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý. Chất xúc tác kim loại quý là những chất bao gồm các hạt kim loại quý kích thước nano phân tán cao, được hỗ trợ trên diện tích bề mặt lớn như carbon, silica và alumina. Các chất xúc tác này có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Mỗi chất xúc tác kim loại quý có những đặc tính riêng biệt. Chúng chủ yếu được sử dụng cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. Các yếu tố như nhu cầu ngày càng tăng từ các ngành sử dụng cuối cùng, mối quan ngại về môi trường và các hệ lụy pháp lý đang thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.

Tính chất của chất xúc tác kim loại quý

1. Hoạt tính và tính chọn lọc cao của kim loại quý trong xúc tác

Các chất xúc tác kim loại quý bao gồm các hạt kim loại quý kích thước nano phân tán cao trên các chất nền có diện tích bề mặt lớn như carbon, silica và alumina. Các hạt kim loại kích thước nano dễ dàng hấp thụ hydro và oxy trong khí quyển. Hydro hoặc oxy rất hoạt động do sự hấp phụ phân ly thông qua electron d ngoài lớp vỏ của các nguyên tử kim loại quý.

2. Tính ổn định
Kim loại quý có tính ổn định cao. Chúng không dễ bị oxy hóa tạo thành oxit. Ngược lại, oxit của kim loại quý lại tương đối không ổn định. Kim loại quý không dễ tan trong dung dịch axit hoặc kiềm. Do tính ổn định nhiệt cao, chất xúc tác kim loại quý đã được sử dụng làm chất xúc tác lọc khí thải ô tô.

Thông số kỹ thuật

Tên
Pd(dba)2/Bis(dibenzylideneacetone)palladium/Palladium(0) bis(dibenzylideneacetone)
Số CAS
32005-36-0
Công thức phân tử
C34H28O2Pd
Khối lượng phân tử
575,01
Vẻ bề ngoài
Bột màu tím
Nội dung Pd
18,5%
Nghị sĩ
150 ºC
Độ hòa tan trong nước
không tan

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.