Bột oxit kẽm
Giới thiệu ngắn gọn
Tên sản phẩm: Kẽm oxit nano ZnO
Độ tinh khiết: tối thiểu 99,9%
Hình thức: Dạng bột màu trắng
Kích thước hạt: 20nm, 50nm, <45um, v.v.
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1kg/bao
Tính chất của bột nano oxit kẽm ZnO/hạt nano
Kẽm oxit trực tiếp là một nguyên liệu trợ dung quan trọng trong ngành hóa chất gốm sứ, đặc biệt là trong men gốm xây dựng dùng cho gạch ốp tường và lát sàn, cũng như men tráng men ở nhiệt độ thấp. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong men gốm nghệ thuật.
Ứng dụng của bột nano oxit kẽm ZnO/hạt nano
1. Lĩnh vực sản xuất cao su, hóa chất và dầu khí, gốm sứ kẽm, lốp xe ô tô, công nghiệp cáp, lốp máy bay.
2. Phủ, sơn, tráng nhựa để cải thiện các đặc tính về độ bền, độ đặc, độ bóng, độ bám dính và độ mịn.
3. Được sử dụng trong gốm sứ và kem chống nắng để thực hiện chức năng kháng khuẩn, làm săn chắc, chống lão hóa, làm trắng và dưỡng ẩm cho da.
4. Ngành công nghiệp điện tử, ngành công nghiệp thiết bị đo lường, radio, linh kiện điện tử, thiết bị EIB, máy ghi hình, huỳnh quang.
5. Sản phẩm có thể được sử dụng trong lĩnh vực dệt may để cải thiện các đặc tính chống tia cực tím, hấp thụ tia hồng ngoại, kháng khuẩn và giữ ấm.
6. Sản phẩm có thể được sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp quân sự để hấp thụ tia hồng ngoại.
2. Phủ, sơn, tráng nhựa để cải thiện các đặc tính về độ bền, độ đặc, độ bóng, độ bám dính và độ mịn.
3. Được sử dụng trong gốm sứ và kem chống nắng để thực hiện chức năng kháng khuẩn, làm săn chắc, chống lão hóa, làm trắng và dưỡng ẩm cho da.
4. Ngành công nghiệp điện tử, ngành công nghiệp thiết bị đo lường, radio, linh kiện điện tử, thiết bị EIB, máy ghi hình, huỳnh quang.
5. Sản phẩm có thể được sử dụng trong lĩnh vực dệt may để cải thiện các đặc tính chống tia cực tím, hấp thụ tia hồng ngoại, kháng khuẩn và giữ ấm.
6. Sản phẩm có thể được sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp quân sự để hấp thụ tia hồng ngoại.
| Mặt hàng | Mục lục | ||
| Oxit kẽm (được tính theo chất khô) %≥ | 99,7 | 99,5 | 99 |
| Kẽm tinh thần Zn %≤ | / | / | / |
| Oxit chì (Pb) %≤ | 0,037 | 0,05 | 0,14 |
| Đồng(II) oxit (Cu) %≤ | 0,0002 | 0,0004 | 0,0007 |
| Manganic oxide ( Mn) %≤ | 0,0001 | 0,0001 | 0,0003 |
| Chất không tan trong axit clohydric %≤ | 0,006 | 0,008 | 0,05 |
| Giảm lượng đốt cháy %≤ | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| % hòa tan trong nước ≤ | 0,10 | 0,10 | 0,15 |
| 105°C chất dễ bay hơi %≤ | 0,3 | 0,4 | 0,5 |
| Rây cặn (45um) | 0,10 | 0,15 | 0,20
|
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.








